Nghĩa của từ "appetite comes with eating" trong tiếng Việt

"appetite comes with eating" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

appetite comes with eating

US /ˈæp.ə.taɪt kʌmz wɪð ˈiː.tɪŋ/
UK /ˈæp.ə.taɪt kʌmz wɪð ˈiː.tɪŋ/
"appetite comes with eating" picture

Thành ngữ

càng ăn càng thấy ngon, càng làm càng ham

the more you have of something, the more you want; or, you may not feel like doing something until you start doing it

Ví dụ:
I wasn't hungry, but appetite comes with eating.
Tôi không đói, nhưng càng ăn càng thấy ngon miệng.
He started the business cautiously, but appetite comes with eating and now he wants to expand globally.
Anh ấy bắt đầu kinh doanh một cách thận trọng, nhưng càng làm càng ham và giờ anh ấy muốn mở rộng ra toàn cầu.